Tỷ giá ngoại tệ TPBank mới nhất ngày hôm nay - Cập nhật lúc 18:14:31 05/06/2026
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Tiên Phong (TPBank) được cập nhật mới nhất vào lúc 18:14:31 05/06/2026
| Ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|---|
| USD | Đô Mỹ | 26.052 | 26.124 | 26.404 | 26.404 |
| EUR | Euro | 29.920 | 30.100 | 31.479 | 31.360 |
| - | - | - | 7.297 | ||
| AUD | Đô Úc | 18.361 | 18.467 | 19.167 | 19.049 |
| CAD | Đô Canada | 18.55 | 18.651 | 1.6 | 1.8 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | - | - | - | .10 |
| CNY | Nhân dân tệ | - | .8 | - | .56 |
| CZK | Koruna Séc | - | - | - | 1. |
| DKK | Krone Đan Mạch | GiaCaThiTruong.Net | web giá | GiaCaThiTruong.Net | web giá |
| GBP | Bảng Anh | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| HKD | Đô Hồng Kông | web giá | xem tại GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net | web giá |
| HUF | Forint Hungary | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | web giá |
| INR | Rupee Ấn Độ | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net | web giá |
| JPY | Yên Nhật | GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net |
| KRW | Won Hàn Quốc | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | web giá | GiaCaThiTruong.Net |
| KWD | Đồng Dinar | web giá | web giá | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| LAK | Kip Lào | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | web giá |
| MYR | Ringgit Malaysia | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| NOK | Krone Na Uy | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| NZD | Đô New Zealand | web giá | xem tại GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| PHP | Peso Philippine | GiaCaThiTruong.Net | web giá | web giá | GiaCaThiTruong.Net |
| PLN | Polish Zloty Ba Lan | GiaCaThiTruong.Net | web giá | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| RUB | Rúp Nga | xem tại GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| SAR | Rian Ả-Rập-Xê-Út | xem tại GiaCaThiTruong.Net | web giá | xem tại GiaCaThiTruong.Net | web giá |
| SEK | Krona Thụy Điển | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net |
| SGD | Đô Singapore | GiaCaThiTruong.Net | web giá | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net |
| THB | Baht Thái Lan | web giá | GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net |
| TWD | Đài Tệ | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net |
| ZAR | Rand Nam Phi | xem tại GiaCaThiTruong.Net | GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net | xem tại GiaCaThiTruong.Net |
| Cập nhật lúc 18:14:31 05/06/2026 /ty-gia/tpbank/ | |||||
Giới thiệu về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong
Thông tin cơ bản
Trụ sở chính: Tòa nhà TPBank, 57 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Số điện thoại: 024 37688998
Số Fax: 024 37688979
Hotline: 1900585885 - (04)37683683
Website: https://tpb.vn/
Email: [email protected]
Swift Code: TPBVVNVX
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (gọi tắt là TPBank) được thành lập từ ngày 05/05/2008. TPBank có các cổ đông chiến lược bao gồm: Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công nghệ FPT, Công ty Tài chính quốc tế (IFC), Tổng công ty Tái bảo hiểm Việt Nam (Vinare) và Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte. Ltd.,Singapore.
Hoạt động kinh doanh
- Cá nhân: Các sản phẩm thẻ, Tài khoản, Tiết kiệm, Các sản phẩm cho vay, Chuyển và nhận tiền
- Doanh nghiệp: Dịch vụ cho vay và tài trợ thương mại, Dịch vụ thanh toán trong nước, Dịch vụ bảo lãnh, Thanh toán quốc tế, Dịch vụ quản lý tiền gửi, Dịch vụ ngoại hối, Dịch vụ thẻ doanh nghiệp
- Ngân hàng điện tử: eBank cá nhân, eBank doanh nghiệp
- Ngân hàng số: Điểm giao dịch tự động 24/7 (LiveBank)
Xem thêm tại https://tpb.vn/